VIETNAMESE
tường thuật
kể lại, bình luận
ENGLISH
commentate
NOUN
/ˈkɑmənteɪt/
narrate, comment
Tường thuật là kể lại rõ ràng, chi tiết về những sự kiện đã xảy ra.
Ví dụ
1.
Cô ấy tường thuật về quần vợt mỗi năm tại Wimbledon.
She commentates on the tennis each year at Wimbledon.
2.
Tôi luôn muốn tường thuật về đua xe.
I always wanted to commentate on motor racing.
Ghi chú
Một số synonyms với commentate nè:
- narrate (kể lại): The children enjoyed the lively manner with which she narrated her life's story.
(Các em nhỏ thích thú với cách cô kể lại câu chuyện cuộc đời mình một cách sinh động.)
- comment (bình luận): Without comment, he shifted his attention back to his plate.
(Không bình luận gì, anh ấy quay về chú ý đến đĩa ăn của mình.)