VIETNAMESE
kinh tế thương mại
ENGLISH
trade economy
NOUN
/treɪd ɪˈkɑnəmi/
Kinh tế thương mại là là ngành học cung cấp các kiến thức, kỹ năng trong lĩnh vực kinh doanh, là một sự lựa chọn hợp lý cho các bạn yêu thích ngành kinh tế, thích tiếp xúc khách hàng và thực hiện những công việc thực tế.
Ví dụ
1.
Quốc gia này mất một nửa lượng dầu nhập khẩu và 85% nền kinh tế thương mại quốc tế.
The nation lost half of its oil imports, and 85 percent of its international trade economy.
2.
Nhưng với tư cách là một nền kinh tế thương mại mở, quốc gia này phụ thuộc vào sự tăng trưởng ở các thị trường xuất khẩu chính của mình.
But as an open, trade economy, this country depends on growth in its principal export markets.
Ghi chú
Một số collocations với economy:
- kinh tế toàn cầu: global economy
- kinh tế nội địa: domestic economy
- kinh tế tiền tệ: monetary economy
- kinh tế nông thôn: rural economy
- kinh tế tư bản: capitalist economy
- kinh tế công nghiệp: industrial economy