VIETNAMESE
trình độ chuyên môn
ENGLISH
professional qualification
NOUN
/prəˈfɛʃənəl ˌkwɑləfəˈkeɪʃən/
Professional Skill
Trình độ chuyên môn là thuật ngữ nói về khả năng, năng lực của bạn có thể chuyên về mình lĩnh vực nào đó.
Ví dụ
1.
Trình độ chuyên môn được phân thành nhiều cấp, được công nhận thông qua các bằng cấp, chứng chỉ chuyên ngành.
Professional qualifications are classified into several levels, recognized through specialized qualifications and certificates.
2.
Việc kiểm tra trình độ chuyên môn thường là một quá trình khó khăn.
Verifying professional qualification can often be a difficult process.
Ghi chú
Phân biệt sự khác nhau giữa qualification (trình độ) và skill (kỹ năng):
- qualification: trình độ là một điều kiện để xác định một điều gì đó, một sửa đổi hay một hạn chế nào đó.
- skill: kỹ năng là năng lực để làm tốt một cái gì đó, thường có được hoặc học được.