VIETNAMESE
sinh thái
ENGLISH
ecology
NOUN
/ɪˈkɑləʤi/
Sinh thái học là một môn của sinh học nghiên cứu về quan hệ tương tác giữa các cấp độ tổ chức sinh vật với môi trường sống của chúng.
Ví dụ
1.
Sự cố tràn dầu đã gây ra thiệt hại khủng khiếp cho hệ sinh thái mong manh của bờ biển.
The oil spill caused terrible damage to the fragile ecology of the coast.
2.
Hội thảo bàn luận về start-up sinh thái tại các trường đại học.
Workshop talks start-up ecology at universities.
Ghi chú
Sự khác biệt giữa ecology ecosystem:
- ecology: sinh thái học là một nhánh của sinh học xử lý các mối quan hệ của sinh vật với môi trường và với nhau.
- ecosystem: hệ sinh thái là một hệ thống được hình thành bởi một quần xã sinh thái và môi trường của nó có chức năng như một đơn vị.