VIETNAMESE

hoa cúc vàng

ENGLISH

yellow chrysanthemum

  

NOUN

/ˈjɛloʊ krɪˈsænθəməm/

Hoa cúc vàng là hoa thuộc nhóm hoa cúc và có màu vàng.

Ví dụ

1.

Những bông cúc vàng này là những bông đẹp nhất tôi từng mua.

These yellow chrysanthemum plants are the best ones I ever purchased.

2.

Hoa cúc vàng thường được dùng làm hoa tang lễ, tưởng niệm.

Yellow chrysanthemums are commonly used as funeral and memorial flowers.

Ghi chú

Cùng học thêm một số từ vựng về các loài hoa nè!
- marigold: hoa vạn thọ
- lotus: hoa sen
- zinnia: hoa cúc ngũ sắc
- hydrangea: hoa cẩm tú cầu
- sunflower: hoa hướng dương
- daisy: hoa cúc hoạ mi
- cherry blossom: hoa anh đào