VIETNAMESE

lời chúc mừng

ENGLISH

congratulations

  

NOUN

/kənˌgræʧəˈleɪʃənz/

Lời chúc nhân dịp vui mừng.

Ví dụ

1.

Xin hãy gửi cô ấy lời chúc mừng của tôi.

Please send her my congratulations.

2.

Martin giành được giải Grammy vào tối hôm đó, thậm chí 2 ngôi sao ca nhạc Madonna và Sting đã lên sân khấu để gửi lời chúc mừng anh.

Martin won the Grammy Award later that evening, and even superstars Madonna and Sting went backstage to send their congratulations to him.

Ghi chú

Đây là các lời chúc mừng phổ biến trong tiếng Anh nha!
- Chúc mọi điều tốt lành nhất!: All the best!/Best wishes
- Cẩn thận nhé: Be careful
- Chúc may mắn: Best of luck/Knock on wood
- Hy vọng mọi thứ sẽ ổn: Hope things will turn out fine
- Chúc bạn gặp nhiều may mắn: Wishing you lots of luck
- Chúa phù hộ bạn: God bless you