VIETNAMESE

40

bốn mươi, bốn chục

ENGLISH

forty

  

NOUN

/ˈfɔrti/

40 là số tự nhiên 2 chữ số tròn chục liền sau số 39.

Ví dụ

1.

Từ đây đến biên giới Ba Lan là 40 dặm.

It's forty miles from here to the Polish border.

2.

Vào mùa hè, nhiệt độ đôi khi lên đến 40 độ C.

In summer, the temperature sometimes climbs up to forty degrees centigrade.

Ghi chú

Cách nói các số tròn chục:
- mười/một chục (10): ten
- hai mươi/hai chục (20): twenty
- ba mươi/ba chục (30): thirty
- bốn mươi/bốn chục (40): forty
- năm mươi/năm chục (50): fifty
- sáu mươi/sáu chục (60): sixty
- bảy mươi/bảy chục (70): seventy
- tám mươi/tám chục (80): eighty
- chín mươi/chín chục (90): ninety