VIETNAMESE

mặt nạ

ENGLISH

mask

  

NOUN

/mæsk/

masquerade mask

Mặt nạ là vật thể thường được phủ hay đeo lên mặt người dùng để hóa trang hay ngụy trang trong các hoạt động mà người ta muốn dấu mặt thật.

Ví dụ

1.

Đó là 1 buổi tiệc hoá trang, mọi người được yêu cầu phải đeo 1 chiếc mặt nạ.

It's a costume party, everyone is required to wear a mask.

2.

Những tên cướp ngân hàng đeo mặt nạ trong suốt cuộc truy quét.

The bank robbers wore masks throughout the raid.

Ghi chú

Một số collocations với mask nè!
- đeo mặt nạ (wear/put on a mask): She has to wear/put on a mask during the party.
(Cô ấy phải đeo mặt nạ suốt buổi tiệc.)
- lột/cởi/tháo mặt nạ (strip off/remove/take off a mask): The moment he stripped off/removed/ok off a mask, I had to gasp for air because of his handsomeness.
(Khoảnh khắc anh ấy lột/cởi/tháo mặt nạ, tôi đã phải há hốc mồm vì độ đẹp trai của anh ấy.)