VIETNAMESE
con dê
ENGLISH
goat
NOUN
/goʊt/
Dê là loài động vật nhai lại, chân có móng thuộc họ Bovidae. Chúng là loài gia súc, có sau chó và có lẽ cùng thời với cừu, được nuôi để lấy thịt dê, sữa dê và da dê.
Ví dụ
1.
Một người phụ nữ già chăn những con dê lên sườn núi.
A old woman was herding the goats up the mountainside.
2.
Hai con dê húc nhau.
The two goats come full butt at each other.
Ghi chú
Cùng học thêm một số từ vựng tiếng anh về các con vật (animal) nha!
- cheetah: con báo
- tiger: con cọp, con hổ
- sheep: con cừu
- goat: con dê
- hippo: con hà mã
- giraffe: con hươu cao cổ
- deer: con hươu
- monkey: con khỉ
- donkey: con lừa