VIETNAMESE

phòng bệnh

ENGLISH

prevention

  

NOUN

/priˈvɛnʃən/

avoidance

Phòng bệnh là bảo vệ cơ thể khỏi các căn bệnh nguy hiểm khi nó còn chưa xuất hiện bằng các biện pháp phòng ngừa.

Ví dụ

1.

Phòng bệnh hơn chữa bệnh.

Prevention is better than cure.

2.

Việc phòng bệnh cũng đóng vai trò trung tâm trong y học cổ truyền.

Prevention also plays a central role in traditional medicine.

Ghi chú

Chúng ta cùng học về một số khái niệm nói về các tương tác với bệnh nha!
- exposure (phơi nhiễm)
- contract, contact (nhiễm bệnh, mắc bệnh)
- prevention (phòng bệnh)
- treatment (chữa bệnh, chữa trị)
- transmission (truyền bệnh)