VIETNAMESE

ngày mai

ENGLISH

tomorrow

  

NOUN

/təˈmɑˌroʊ/

Ngày mai là ngày sắp tới, liền kề với ngày hôm nay.

Ví dụ

1.

Tôi sẽ ăn tối với Rachel vào tối ngày mai.

I'm having dinner with Rachel tomorrow night.

2.

Các nhà báo sẽ có thể xem trước cuộc triển lãm vào ngày mai.

Journalists will be able to preview the exhibition tomorrow.

Ghi chú

Chúng ta cùng học một số từ tiếng Anh nói về một vài thời điểm kế cận theo chu kỳ nha!
- today, tomorrow, the day after tomorrow (hôm nay, ngày mai, hôm kia)
- from today, from today onwards (từ hôm nay, từ hôm nay về sau)