VIETNAMESE

hoa cưới

bó hoa cưới

ENGLISH

wedding flower

  

NOUN

/ˈwɛdɪŋ ˈflaʊər/

wedding boutquet

Hoa cưới được hiểu là tất cả những loại hoa và lá sử dụng trong trang trí đám cưới nhằm giúp cho đám cưới thêm đẹp, nổi bật và lãng mạn hơn.

Ví dụ

1.

Hoa cưới có thể đơn giản hoặc cầu kỳ tùy thuộc vào kiểu đám cưới đang được lên kế hoạch.

Wedding flowers can be simple or elaborate depending on the type of wedding that is being planned.

2.

Hoa hồng - loại hoa yêu thích của các cô dâu, thường được gọi là hoa cưới.

A favorite of brides, the rose is often called the wedding flower.

Ghi chú

Một số từ vựng liên quan đến hoa cưới:
- kết hôn: get married
- chú rể: groom
- phù rể: bestman
- cô dâu: bride
- phù dâu: bridemaids
- lễ phục: tuxedo
- tiệc cưới: wedding party
- nhẫn đính hôn: engagement ring
- của hồi môn: dowry