VIETNAMESE

kỷ niệm 1 năm ngày cưới

ENGLISH

first wedding anniversary

  

NOUN

/fɜrst ˈwɛdɪŋ ˌænəˈvɜrsəri/

Các cặp đôi yêu nhau đạt được đến cột mốc 1 năm sau khi cưới thường sẽ kỉ niệm nó như một sự kiện đáng nhớ và trân trọng.

Ví dụ

1.

Chúng tôi sẽ đón kỷ niệm 1 năm ngày cưới ở Đà Nẵng.

We're going to spend our first wedding anniversary in Da Nang.

2.

Cô ấy sẽ không về nhà kịp với chồng trong dịp kỷ niệm 1 năm ngày cưới của họ.

She's not going to make it back home in time with her husband for their first wedding anniversary.

Ghi chú

Cùng phân biệt anniversary commemoration:
- Ngày kỷ niệm (anniversary) là một sự kiện quan trọng, một ngày là số năm chính xác kể từ khi sự kiện đó xảy ra.
Ví dụ: The bank celebrates its hundredth anniversary in December.
(Ngân hàng ăn mừng ngày kỷ niệm một trăm năm thành lập vào tháng 12.)
- Lễ kỷ niệm (commemoration) là hành động tưởng nhớ; một lễ kỷ niệm được thiết kế để tôn vinh ký ức của một số người hoặc sự kiện.
Ví dụ: They held a commemoration meeting to remember those fighters who had died gloriously in the war.
(Họ đã tổ chức một lễ kỷ niệm những chiến binh đã hy sinh vẻ vang trong cuộc chiến.)