VIETNAMESE

cây trúc

ENGLISH

cane

  

NOUN

/keɪn/

Cây trúc là một chi thuộc tông Tre.

Ví dụ

1.

Trong khu vườn của cô, cô có cây trúc, cây dương xỉ quý hiếm, cây cọ và chuối.

In her garden she has canes, wonderful rare tree ferns, palm trees and bananas.

2.

Cây trúc hiện tại đã được trồng làm cảnh ở cả vùng ôn đới hoặc cận nhiệt đới.

Cane is now widely grown as an ornamental in both temperate and subtropical regions.

Ghi chú

Phân biệt bamboo cane:
- bamboo: tre là một loại cây dài và to nhưng các mắt tre ngắn và cây tre thường mọc nhiều cành nhỏ.
VD: This bamboo is out of the straight. - Cây tre này không thẳng cho lắm.
- cane: trúc là một loại cây có thân nhỏ hơn tre, thành các bụi rậm, lá cũng nhỏ và thưa hơn tre, thường có dáng cây đẹp, nhỏ nên thường được sử dụng làm cây cảnh phổ biến.
VD: He wants to buy a cane plant to decorate his living room. - Anh ấy muốn mua một cây trúc để trang trí phòng khách của mình.