VIETNAMESE

bộ quần áo

trang phục, bộ đồ, phục trang

word

ENGLISH

outfit

  
NOUN

/ˈaʊtˌfɪt/

ensemble

Bộ quần áo là một bộ bao gồm quần và áo.

Ví dụ

1.

Bố anh ta mua cho anh ấy một bộ quần áo trượt tuyết vào sinh nhật của anh.

His father bought a ski outfit for him on his birthday.

2.

Nhân dịp đám cưới con gái, cô ấy đã mua một bộ quần áo mới.

She bought a new outfit on occasion of her daughter's wedding.

Ghi chú

Outfit là một từ có nhiều nghĩa. Dưới đây, cùng DOL tìm hiểu những nghĩa khác của outfit nhé!

check Nghĩa 1: Một nhóm người làm việc cùng nhau (business outfit, military outfit) Ví dụ: He works for a small IT outfit that specializes in cybersecurity. (Anh ấy làm việc cho một công ty công nghệ nhỏ chuyên về an ninh mạng.)

check Nghĩa 2: Trang bị hoặc thiết bị cần thiết (camping outfit, diving outfit) Ví dụ: The rescue team was fully equipped with survival outfits. (Đội cứu hộ được trang bị đầy đủ các thiết bị sinh tồn.)