VIETNAMESE

bộ quần áo

trang phục, bộ đồ, phục trang

ENGLISH

outfit

  

NOUN

/ˈaʊtˌfɪt/

ensemble

Bộ quần áo là một bộ bao gồm quần và áo.

Ví dụ

1.

Bố anh ta mua cho anh ấy một quần áo trượt tuyết vào sinh nhật của anh.

His father bought a ski outfit for him on his birthday.

2.

Nhân dịp đám cưới con gái, cô ấy đã mua một bộ quần áo mới.

She bought a new outfit on occasion of her daughter's wedding.

Ghi chú

Một số synonyms của outfit:
- trang phục (costume): Our host was wearing a clown costume.
(Chủ tiệc đã mặc 1 bộ trang phục hề.)
- bộ đồ (clothing): Loose clothing gives you greater freedom of movement.
(Những bộ đồ rộng rãi đem đến cảm giác chuyển động thoải mái hơn cho bạn.)