VIETNAMESE

vải bị co rút

ENGLISH

shrink fabric

  

NOUN

/ʃrɪŋk ˈfæbrɪk/

Vải bị co rút là vải bị biến dạng co lại, nhăn nhúm lại.

Ví dụ

1.

Bởi vì bạn cho nó vào máy giặt nên nó biến thành vải bị co rút đấy.

Because you put it in the washing machine so it turns into a shrink fabric.

2.

Nếu quần áo bạn mua hơi rộng, cách tốt nhất để biến nó thành một loại vải co rút để vừa vặn hơn với bạn là giặt quần áo đó trong nước nóng.

If the clothing piece you bought is a little bit loose, the best way to turn it into a shrink fabric to fit you more perfectly is to wash the piece in hot water.

Ghi chú

Vải bị co rút (shrink fabric) là vải bị biến dạng (deformed fabric) co lại, nhăn nhúm (shrinks) lại.