VIETNAMESE

cây vải

ENGLISH

lychee tree

  

NOUN

/ˈlitʃi tri/

Vải là cây thường xanh với kích thước trung bình có thể cao tới 15–20 m, có lá hình lông chim mọc so le, mỗi lá dài 15–25 cm, với 2-8 lá chét ở bên dài 5–10 cm và không có lá chét ở đỉnh.

Ví dụ

1.

Cây vải là một cây nhiệt đới có nguồn gốc từ các tỉnh Quảng Đông và Phúc Kiến ở đông nam Trung Quốc.

Lychee tree is a tropical tree native to the Guangdong and Fujian provinces of southeastern China.

2.

Người ta trồng rất nhiều cây vải ở Thanh Hóa.

People grow so many lychee trees in Thanh Hoa.

Ghi chú

Cùng học thêm một số từ vựng tiếng anh về cây ăn quả nha (fruit trees) nha!
- lychee tree: cây vải
- apple tree: cây táo
- banana tree: cây chuối
- pear tree: cây lê
- pomegranate tree: cây lựu
- orange tree: cây cam