VIETNAMESE

cà vạt

ENGLISH

cravat

  

NOUN

/krəˈvæt/

necktie, tie

Cà vạt là vật đeo trên cổ, là món phụ kiện cuối cùng làm hoàn thiện một bộ suit.

Ví dụ

1.

Có nhiều loại nút được sử dụng để buộc và vạt.

There were many types of knots used to tie the cravats.

2.

Bạn không bao giờ ăn mặc chỉnh tề mà thiếu cà vạt được.

You're never fully dressed without a cravat.

Ghi chú

Cùng phân biệt tie cravat nha!
- Cà vạt (tie) là một dải vải đeo quanh cổ và buộc phía trước trong khi cravat là một dải vải rộng được nam giới đeo như cà vạt, có hai đầu dài buông thõng phía trước.
Ví dụ: Their striking black and white plumage is often likened to a white tie suit.
(Bộ lông đen và trắng của chim cánh cụt thường được ví như chiếc cà vạt trắng)
- Cà vạt (cravat) truyền thống hơn và mang lại phong cách thời trang phù hợp với những dịp trang trọng hơn.
Ví dụ: Paintings from the latter part of the 17th century show that by then cravats were very popular.
(Những tấm tranh vào hậu bán thế kỷ 17 cho thấy lúc đó cà vạt rất được thịnh hành.)