VIETNAMESE

phẫu thuật nội soi

nội soi ổ bụng

ENGLISH

endoscopy

  

NOUN

/ˌɛnˈdɔskɑpi/

laparoscopy

Phẫu thuật nội soi là những can thiệp xâm lấn tối thiểu để thực hiện phẫu thuật.

Ví dụ

1.

Bác sĩ của bạn có thể đề xuất đi nội soi nếu bạn đang có một số triệu chứng nhất định.

Your GP may refer you for an endoscopy if you're having certain symptoms.

2.

Phẫu thuật nội soi được chứng minh là an toàn ngay cả đối với nhóm bệnh nhân nguy cơ cao.

It has been shown that endoscopy is safe even in high risk groups.

Ghi chú

Chúng ta cùng học về một số từ tiếng Anh nói về các phương pháp chẩn đóan hình ảnh (diagnostic imaging) nha!
- X-ray image (chụp x-ray)
- magnetic resonance imaging (chụp cộng hưởng từ)
- ultrasound (chụp siêu âm)
- computerized tomography (CT) scan (chụp cắt lớp)
- echocardiography (chụp siêu âm tim)
- endoscopy, laparoscopy (phẫu thuật nội soi, nội soi ổ bụng)