VIETNAMESE

cây thân gỗ

ENGLISH

woody plant

  
NOUN

/ˈwʊdi plænt/

Cây thân gỗ là bất cứ loài thực vật nào có thân cây sẫm, sần sùi làm gỗ.

Ví dụ

1.

Một cây thân gỗ là một loại cây tạo ra gỗ như mô kết cấu của nó và vì thế nó có thân cứng.

A woody plant is a plant that produces wood as its structural tissue and thus has a hard stem.

2.

Ông ta rất rành về hoa nhưng dường như mù tịt về cây thân gỗ và cây bụi.

He knows a great deal about flowers but next to nothing about woody plants and shrubs.

Ghi chú

Phân biệt wood, timber, lumberhardwood:

- wood: gỗ chỉ đơn giản là mô tả vật liệu chúng ta lấy từ cây có thể được sử dụng để xây dựng.

VD: I bought a new wooden table. - Tôi đã mua một cái bàn gỗ mới.

- timber: mô tả gỗ từ những cây đã bị đốn hạ.

VD: The fur trade now exceeded timber in importance. (Tầm quan trọng của việc buôn bán lông thú giờ đây đã vượt quá việc buôn bán gỗ.)

- lumber: gỗ là sản phẩm sau khi những người thợ rừng chặt hết số gỗ đó.

VD: From the fallen timber, lumber was made. - Gỗ xẻ đã được tạo ra từ cây gỗ bị đổ.

- hardwood: gỗ thường lấy từ cây sồi, tần bì.

VD: The ban only covers tropical hardwood. - Lệnh cấm chỉ bao gồm gỗ cứng nhiệt đới.