VIETNAMESE

thẩm mỹ

ENGLISH

aesthetic

  

NOUN

/ɛˈsθɛtɪk/

Thẩm mỹ là cảm biết cái đẹp.

Ví dụ

1.

Tòa nhà mới không có nhiều giá trị thẩm mỹ.

The new building has little aesthetic value.

2.

Tiêu chuẩn thẩm mỹ của tôi hơi khác với của anh ta.

My aesthetic standards are quite different from his.

Ghi chú

Không có sự khác biệt về nghĩa giữa aesthetic esthetics.
- Esthetics được ưa thích trong cách viết chính tả của người Mỹ.
- Aesthetic là cách viết ưa thích trong tiếng Anh của người Anh.