VIETNAMESE

bài phát biểu khai mạc

diễn văn khai mạc

ENGLISH

opening speech

  

NOUN

/ˈoʊpənɪŋ spiʧ/

Bài phát biểu khai mạc là bài phát biểu dùng để mở đầu cho một sự kiện, sự việc nào đó.

Ví dụ

1.

Anh ấy đã thể hiện rõ ràng quan điểm của mình trong bài phát biểu khai mạc.

He had already clearly laid down his view in his opening speech.

2.

Ông Smith đọc bài phát biểu khai mạc.

Mr. Smith delivered the opening speech.

Ghi chú

Một số động từ sử dụng với speech:
- deliver: The Governor of New York delivered a rousing speech the national convention.
(Thống đốc New York đã có một bài phát biểu sôi nổi trước đại hội quốc gia.)
- give/make: I have to give/make a speech at my mom's funeral.
(Tôi phải đọc 1 bài phát biểu trong đám tang của mẹ tôi.)