VIETNAMESE

cây dược liệu

ENGLISH

medicinal plants

  

NOUN

/məˈdɪsənəl plænts/

Cây dược liệu là những loài thực vật có tác dụng dùng để chữa bệnh hoặc bồi bổ cơ thể khi con người sử dụng. Việc dùng thuốc trong nhân dân ta đã có từ lâu đời.

Ví dụ

1.

Cây dược liệu đã được phát hiện và sử dụng trong y học cổ truyền kể từ thời tiền sử.

Medicinal plants have been discovered and used in traditional medicine practices since prehistoric times.

2.

Những cây dược liệu được dùng rộng rãi ở Brazil.

Medicinal plants are popularly used in Brazil.

Ghi chú

Cùng điểm qua những cây dược liệu có tác dụng chữa bệnh nhé!
- common yarrow: cây vạn diệp
- water-plantain: cây nước
- white snakeroot: bạch xà rễ
- common hepatica: cây chương nhĩ tế tân
- burdock: cây ngưu bàng