VIETNAMESE

hội chứng

ENGLISH

syndrome

  

NOUN

/ˈsɪnˌdroʊm/

Hội chứng là một tập hợp các dấu hiệu bệnh và triệu chứng có mối tương quan với nhau và thường với một bệnh cụ thể.

Ví dụ

1.

Khoảng 70% phụ nữ mắc hội chứng tiền kinh nguyệt.

About 70% of women suffer from premenstrual syndrome.

2.

AIDS là từ viết tắt của "Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải".

AIDS is an acronym for "Acquired Immune Deficiency Syndrome".

Ghi chú

Chúng ta cùng học một số từ tiếng Anh nói về diễn tiến của bệnh nha!
- complication (biến chứng)
- symptom (triệu chứng)
- sequela (di chứng)
- metastasis (di căn)
- progression, worsening (diễn tiến, trở nặng)
- syndrome (hội chứng)