VIETNAMESE

thứ 6

ENGLISH

friday

  

NOUN

/ˈfraɪdi/

Thứ Sáu là một ngày trong tuần nằm giữa thứ Năm và thứ Bảy.

Ví dụ

1.

Chúng tôi sẽ đến Paris vào cuối tuần vào thứ 6 tới.

We're going to Paris for the weekend next Friday.

2.

Văn phòng của chúng tôi mở cửa từ thứ 2 đến thứ 6.

Our office is open from Monday to Friday.

Ghi chú

Chúng ta cùng học các từ tiếng Anh nói về các ngày trong tuần nha!
- Monday (thứ 2)
- Tuesday (thứ 3)
- Wednesday (thứ 4)
- Thursday (thứ 5)
- Friday (thứ 6)
- Saturday (thứ 7)
- Sunday (chủ nhật)