VIETNAMESE

30

ba mươi, ba chục

ENGLISH

thirty

  

NOUN

/ˈθɜrdi/

30 là số tự nhiên 2 chữ số tròn chục liền sau số 29.

Ví dụ

1.

Cô ấy ở trong một lớp có 30 thành viên.

She was in a class of thirty members.

2.

Uỷ ban bao gồm 30 thành viên.

The committee consists of thirty members.

Ghi chú

Cách nói các số tròn chục:
- mười/một chục (10): ten
- hai mươi/hai chục (20): twenty
- ba mươi/ba chục (30): thirty
- bốn mươi/bốn chục (40): forty
- năm mươi/năm chục (50): fifty
- sáu mươi/sáu chục (60): sixty
- bảy mươi/bảy chục (70): seventy
- tám mươi/tám chục (80): eighty
- chín mươi/chín chục (90): ninety