VIETNAMESE

ngày xửa ngày xưa

ngày xưa

ENGLISH

once upon a time

  

NOUN

/wʌns əˈpɑn ə taɪm/

in former times

Ngày xửa ngày xưa là cụm từ để nói vào một thời điểm nào đó trong quá khứ (được sử dụng như một cách mở đầu thông thường của một câu chuyện).

Ví dụ

1.

Ngày xửa ngày xưa có một công chúa sống ở một thị trấn bỏ hoang.

Once upon a time there was a princess in an abandoned town.

2.

Ngày xửa ngày xưa có ba chú heo con.

Once upon a time there were three little piggies.

Ghi chú

Chúng ta cùng phân biệt hai khái niệm có nghĩa gần nhau như in former times và once upon a time nha!
- once upon a time (ngày xửa ngày xưa): Once upon a time there were three little piggies. (Ngày xửa ngày xưa có ba chú heo con.)
- in former times (ngày xưa): In former times, people used to fight with swords. (Ngày xưa thì người ta thường chiến đấu bằng kiếm.)