VIETNAMESE

cảm cúm

cảm

ENGLISH

flu

  

NOUN

/flu:/

cold

Cúm hay còn gọi là cảm cúm, là bệnh nhiễm trùng đường hô hấp do các virus cúm gây ra. Triệu chứng thường gặp gồm sốt cao, ớn lạnh, ho, hắt hơi, sổ mũi.

Ví dụ

1.

Bạn có thể bị cảm cúm khi ai đó ở gần bạn ho hoặc hắt hơi.

You can catch the flu when someone near you coughs or sneezes.

2.

Người già đặc biệt rất dễ bị cảm cúm.

Old people are particularly vulnerable to the flu.

Ghi chú

Chúng ta cùng học một số từ tiếng Anh nói về một số bệnh lây nhiễm (infectious disease) nha !
- chickenpox, smallpox (thủy đậu, đậu mùa)
- influenza, flu (cảm cúm)
- malaria, dengue fever (sốt rét, sốt xuất huyết)
- measles, mumps (bệnh sởi, quai bị)
- pneumonia, tuberculosis, whooping cough (viêm phổi, lao phổi, ho gà)
- viral hepatitis (viêm gan siêu vi)