VIETNAMESE

chuyên khoa

ENGLISH

medical specialty

  

NOUN

/ˈmɛdəkəl ˌspɛʃiˈælɪti/

Chuyên khoa trong y học là một ngành hẹp nằm trong một khoa.

Ví dụ

1.

Tại Hoa Kỳ có hệ thống phân cấp các chuyên khoa y tế ở các thành phố của một vùng.

In the United States there are hierarchies of medical specialties in the cities of a region.

2.

Anh ấy không thích bị hỏi về chuyên khoa của mình.

He doesn't like to be asked about his medical specialty.

Ghi chú

Chúng ta cùng phân biệt hai khái niệm dễ gây nhầm lẫn trong tiếng Anh là medical specialty và polyclinic nha!
- medical specialty (chuyên khoa): What medical specialty does she work in? (Cô ấy làm việc trong chuyên khoa nào?)
- polyclinic (đa khoa): She founded several kindergartens and polyclinics for the poor people. (Cô đã thành lập một số trường mẫu giáo và phòng khám đa khoa cho người nghèo.)