VIETNAMESE

1 cái

1 chiếc

ENGLISH

a

  

NOUN

/ə/

1 cái là đơn vị chỉ số lượng, đa phần được dùng trong toán học và các vật dụng trong đời sống.

Ví dụ

1.

Tôi có 1 cái máy tính cá nhân ở nhà.

I have a laptop at home.

2.

Tôi nghĩ bạn cần có một cái điện thoại di động.

I think it's necessary that you have a mobile phone.

Ghi chú

Cùng phân biệt cách dùng 2 mạo từ này trong tiếng Anh nha!
A an có cách sử dụng gần giống nhau.
- Dùng an khi chữ đằng sau bắt đầu bằng nguyên âm (a, o, u e,i).
Ví dụ: I would like an apple.
(Tôi muốn ăn 1 quả táo.)
- Dùng a khi chữ đằng sau bắt đầu bằng các phụ âm còn lại.
Ví dụ: Alice has a very lovely cat.
(Alice có 1 chú mèo rất đáng yêu.)
Chú ý: Trong tiếng Anh không có những từ tương đương cho những từ tiếng Việt như cái, chiếc, chú, trái,...nên chúng ta sẽ dùng những mạo từ như a, an, the để diễn tả.