VIETNAMESE

chăm sóc phục hồi sức khỏe

ENGLISH

health recovery service

  

NOUN

/hɛlθ rɪˈkʌvri ˈsɜrvəs/

Chăm sóc phục hồi sức khỏe là một loại dịch vụ giúp phục hồi năng lực và thích ứng với đời sống xã hội bình thường.

Ví dụ

1.

Dịch vụ chăm sóc phục hồi sức khỏe cung cấp điều trị hỗ trợ bằng thuốc cho những người cần giúp đỡ.

Health Recovery Services offers medication assisted treatment to those who need help.

2.

Bạn có thể cần tham khảo ý kiến của các dịch vụ chăm sóc phục hồi sức khỏe về vấn đề này.

You might need to consult with health recovery services on this matter.

Ghi chú

Chúng ta cùng học một số từ tiếng Anh có nghĩa tương tự nhau về các dịch vụ sức khỏe nha!
- health recovery service (chăm sóc phục hồi sức khỏe): You might need to consult with health recovery services on this matter. (Bạn có thể cần tham khảo ý kiến của các dịch vụ chăm sóc phục hồi sức khỏe về vấn đề này.)
- health care service (dịch vụ chăm sóc sức khỏe): The government is attempting to promote health care service in order to pay for tax cuts. (Chính phủ đang cố gắng thúc đẩy dịch vụ chăm sóc sức khỏe để trả cho việc cắt giảm thuế.)
- health consulting service (dịch vụ tư vấn sức khỏe): The health consulting service will help our clients improve access, experience, and outcomes by harnessing the power of technology. (Dịch vụ tư vấn sức khỏe sẽ giúp khách hàng của chúng tôi cải thiện khả năng tiếp cận, trải nghiệm và kết quả bằng cách khai thác sức mạnh của công nghệ.)