VIETNAMESE

lễ ra mắt

ENGLISH

premiere

  

NOUN

/prɛˈmɪr/

Lễ ra mắt là một buổi lễ ra mắt sản phẩm có nghĩa là giới thiệu, tạo ra nhiều tiếng vang về sản phẩm/thương hiệu nhằm đến mục đích cuối cùng và quan trọng nhất đó chính là xây dựng đà bán hàng ngày một phát triển.

Ví dụ

1.

Buổi lễ ra mắt của vở opera sẽ diễn ra tại Nhà hát Opera Metropolitan ở New York.

The premiere of the opera will be at the Metropolitan Opera House in New York.

2.

Tôi đã đi cùng bạn đến buổi lễ ra mắt phim vào thứ Tư.

I went to the film premiere with my friend on Wednesday.

Ghi chú

Một số các mốc sự kiện quan trọng khác:
- lễ khánh thành: inauguration ceremony
- lễ khởi công: groundbreaking ceremony
- lễ ký kết: signing ceremony of cooperation agreement