VIETNAMESE

tháng 10

ENGLISH

October

  

NOUN

/ɑkˈtoʊbər/

Tháng 10 là tháng thứ mười trong hệ thống dương lịch, bao gồm 31 ngày.

Ví dụ

1.

Chúng tôi có một cuộc gặp gỡ vào tháng 10 và bạn có thể tham dự.

We have a meeting in October that you are welcome to attend.

2.

Mục tiêu của anh ấy là hoàn thành công việc vào tháng 10.

His objective was to finish by October.

Ghi chú

Chúng ta cùng học các từ tiếng Anh nói về các tháng trong năm nha!
- January (tháng 1)
- February (tháng 2)
- March (tháng 3)
- April (tháng 4)
- May (tháng 5)
- June (tháng 6)
- July (tháng 7)
- August (tháng 8)
- September (tháng 9)
- October (tháng 10)
- November (tháng 11)
- December (tháng 12)