VIETNAMESE

loa

ENGLISH

speaker

  

NOUN

/ˈspikər/

Loa là một thiết bị điện, có khả năng biến đổi nguồn năng lượng điện thành âm thanh.

Ví dụ

1.

Không có tí âm thanh nào phát ra từ cái loa đó.

There's no sound coming out of the speakers.

2.

Bố tôi chi 10 triệu cho dàn loa đó.

My dad spent 10 million for that set of speakers.

Ghi chú

Một số từ vựng về các thiết bị âm nhạc:
- giá để bản nhạc: music stand
- máy phát nhạc mp3: MP3 player
- tai nghe: headphone
- máy thu âm: record player
- micro: microphone
- loa: speaker
- nhạc cụ: instrument
- bộ khuếch đại âm thanh: amplifier