VIETNAMESE

mốc thời gian

dòng thời gian

ENGLISH

timeline

  

NOUN

/ˈtaɪmlaɪn/

time flow

Mốc thời gian là thời điểm xảy ra một việc cụ thể nhất định.

Ví dụ

1.

Kế hoạch bao gồm một bản đồ các mốc thời gian và các bước sẽ được hoàn thành.

The plan includes a timeline mapping when each step is to be accomplished.

2.

Các mốc thời gian cho dự án này khá là lạc quan.

The timeline for the project is optimistic.

Ghi chú

Chúng ta cùng học một số cụm từ trong tiếng Anh nói về thời gian có sử dụng ‘time’ nha!
- on time, just in time (đúng thời điểm, vừa kịp lúc)
- rubber time, delay time, tight time, waste time, dead time (giờ dây thun, thời gian trì hoãn, có ít giờ, lãng phí thời gian, thời gian chết)
- time zone, time difference, timeline, time budget, time slot (múi giờ, lệch múi giờ, dòng thời gian, quỹ thời gian, khung giờ)
- starting time, end time (thời gian bắt đầu, thời gian kết thúc)
- time-consuming (tốn giờ)
- set the timer (hẹn giờ)