VIETNAMESE

đế giày

ENGLISH

sole

  

NOUN

/soʊl/

Đế giày là phần chịu áp lực nhất của đôi giày. Nó không chỉ là lớp bảo vệ đôi chân của bạn khi tiếp xúc với mặt đất mà nó còn là vật nâng đỡ hay làm tăng đáng kể chiều cao của bạn một cách khéo léo nhất.

Ví dụ

1.

Những đôi xăng đan cơ bản có thể chỉ gồm một đế giày mỏng và dây đeo đơn giản và được bán với giá rẻ.

Basic sandals may consist of only a thin sole and simple strap and be sold for a low cost.

2.

Có một cái lỗ trong đế giày của tôi.

I've got a hole in the sole of my shoe.

Ghi chú

Một số bộ phận của đôi giày:
- lưỡi gà: tongue
- lót giày: shoe insole
- đế giày: sole
- đế trong: insole
- đế giữa: midsole
- đế ngoài: outsole
- đầu mút dây giày: aglet
- lỗ xỏ dây giày: eyelet