VIETNAMESE

chuồn chuồn

ENGLISH

dragonfly

  

NOUN

/dragonfly/

Chuồn chuồn là một bộ côn trùng với khoảng 4.500 loài hiện được biết tới, thuộc lớp sâu bọ của ngành chân khớp.

Ví dụ

1.

Mất môi trường sống ở đất ngập nước đang đe dọa quần thể chuồn chuồn trên khắp thế giới.

Loss of wetland habitat threatens dragonfly populations around the world.

2.

Khoảng 3.000 loài chuồn chuồn tồn tại đã được biết đến.

About 3,000 extant species of true dragonfly are known.

Ghi chú

Cùng học thêm một số từ vựng tiếng anh về côn trùng (insect) nè!
- fly: con ruồi
- butterfly: con bướm
- bee: con ong
- cockroach: con gián
- grasshopper: châu chấu
- mosquito: con muỗi
- worm: con sâu