VIETNAMESE

2

số hai, hai

ENGLISH

two

  
NOUN

/tu/

2 là số tự nhiên 1 chữ số có giá trị liền sau số 1.

Ví dụ

1.

Họ có 2 căn nhà.

They have two houses.

2.

Châu Á và châu Phi là 2 lục địa lớn nhất.

Asia and Africa are the two biggest continents.

Ghi chú

Một idiom với two:

- đắn đo (be in two minds): I am in two minds about whether or not to go to the party tonight. I'm sure it will be fun, but I have a lot of work to do too.

(Tôi đang đắn đo không biết có nên đi dự tiệc tối nay hay không. Tôi chắc rằng nó sẽ rất vui, nhưng tôi còn rất nhiều việc phải làm.)

- giống nhau như hai giọt nước (be like two peas in a pod): Alice and her sibling are like two peas in a pod.

(Alice và chị của cô ấy giống nhau như hai giọt nước luôn ấy.)