VIETNAMESE

bệnh sởi

ENGLISH

measles

  

NOUN

/ˈmizəlz/

Bệnh sởi là một bệnh truyền nhiễm cấp tính với các triệu chứng sốt, phát ban, chảy nước mũi, ho, mắt đỏ.

Ví dụ

1.

Bác sĩ khá chắc chắn về việc Tom mắc bệnh sởi.

The doctor is quite definite about Tom having measles.

2.

Tất cả trẻ em ở đây đều đã được tiêm hai mũi vắc xin phòng bệnh sởi.

All the children here have received two vaccinations against measles.

Ghi chú

Chúng ta cùng học một số từ tiếng Anh nói về một số bệnh lây nhiễm (infectious disease) nha !
- chickenpox, smallpox (thủy đậu, đậu mùa)
- influenza (cảm cúm)
- malaria, dengue fever (sốt rét, sốt xuất huyết)
- measles, mumps (bệnh sởi, quai bị)
- pneumonia, tuberculosis, whooping cough (viêm phổi, lao phổi, ho gà)
- viral hepatitis (viêm gan siêu vi)