VIETNAMESE

vải nỉ

ENGLISH

polar fleece

  

NOUN

/ˈpoʊlər flis/

Vải nỉ là vải có bề mặt được bao phủ bằng một lớp lông dài và mượt, nếu bạn chạm vào nó sẽ cảm nhận được sự mềm mại vô cùng và đặc biệt là nó rất ấm.

Ví dụ

1.

Vải nỉ là một loại vải dày, mềm được làm từ một khối lông cừu và lông được ép lại.

Polar fleece is a type of thick, soft cloth made from a pressed mass of wool and hair.

2.

Vải nỉ là một loại sợi dài, mịn được sử dụng trong áo len, mũ và các phụ kiện mềm mại khác.

Polar fleece is a long, smooth fiber used in sweaters, hats, and other fluffy accessories.

Ghi chú

Một số từ vựng về các chất liệu vải nè!
- vải nỉ: polar fleece
- vải lanh: linen
- vải bông: cotton
- vải lụa: silk
- vải nhung: velvet
- vải len: wool
- vải da: leather