VIETNAMESE

tại thời điểm

ở thời điểm

ENGLISH

at a time

  

NOUN

/æt ə taɪm/

at the time

Tại thời điểm là cụm từ chỉ khoảng thời gian xác định xảy ra một sự việc nào đó.

Ví dụ

1.

Tại một thời điểm nào đó thì chúng tôi sẽ phải đề cập đến những vấn đề này một lần nữa.

At a time, we will have to mention these problems again.

2.

Làm một việc tại một thời điểm thôi, và làm cho tốt nhé.

Do one thing at a time, and do well.

Ghi chú

Chúng ta cùng học một số phrase tiếng Anh có sử dụng ‘time’ nha!
- run out of time, time’s up (hết giờ)
- in ancient times, in former times, at a time, at certain times, the rest of the time, by the time, at different times (hồi xưa, lúc xưa, tại thời điểm, tại những lúc, thời gian còn lại, đến lúc, tùy từng thời điểm)
- time flies (thời gian trôi nhanh)