VIETNAMESE

cây phong lá đỏ

ENGLISH

red maple tree

  

NOUN

/rɛd ˈmeɪpəl tri/

Cây phong lá đỏ là cây thân gỗ, khi còn non có vỏ mịn, thân màu xám trắng, cây phong lá đỏ càng lâu năm thì thân trở nên sẫm màu và xù xì hơn, có thể có vảy trên bề mặt.

Ví dụ

1.

Cây lá phong đỏ là một cây cỡ trung bình, có nguồn gốc từ miền đông Bắc Mỹ.

Red maple is a medium-sized, deciduous tree that is native to Eastern North America.

2.

Cây phong lá đỏ có kích thước khác nhau tùy thuộc vào vị trí và giống cây trồng.

Red maple trees vary in size depending on the location and the cultivar.

Ghi chú

Cùng học thêm một số từ vựng về các loại cây nè!
- neohouzeaua: cây nứa
- rattan: cây mây
- barringtonia acutangula: cây lộc vừng
- lucky bamboo plant: cây phát tài
- casuarina: cây phi lao
- red maple tree: cây phong lá đỏ