VIETNAMESE

theo thứ tự lần lượt

theo tuần tự, theo trình tự

ENGLISH

respectively

  

NOUN

/rɪˈspɛktɪvli/

sequentially

Theo thứ tự lần lượt được hiểu là một cụm từ dùng để chỉ theo thứ tự cho đến cuối cùng hay liên quan đến một cái gì đó đã đề cập trước đó, theo thứ tự như các mục mà bạn vừa đề cập.

Ví dụ

1.

Giá của chén và đĩa theo thứ tự lần lượt là 5 và 3 bảng Anh.

The cups and saucers cost £5 and £3 respectively.

2.

Các khóa học tiếng Đức và tiếng Ý được tổ chức theo thứ tự lần lượt tại Munich và Rome.

German and Italian courses are held in Munich and Rome respectively.

Ghi chú

Một số từ đồng nghĩa với respectively:
- theo tuần tự (sequentially): The pages are numbered sequentially.
(Các trang được đánh số theo tuần tự.)
- tương ứng (correspondingly): The new exam is longer and correspondingly more difficult to pass.
(Kỳ thi mới dài hơn và tương ứng thì khó vượt qua hơn.)