VIETNAMESE
quần lửng
quần đùi
ENGLISH
shorts
NOUN
/ʃɔrts/
Quần lửng là là một dòng quần được thiết kế với chiều dài quá đầu gối một chút, bằng đàu gối hoặc có thể ngắn hơn.
Ví dụ
1.
Anh ấy mặc một cái quần lửng và một cái áo phông.
He puts on a pair of shorts and a T-shirt.
2.
Chiếc quần lửng có thêu màu xanh dương trên túi.
The shorts had blue embroidery over the pockets.
Ghi chú
Một số các loại quần:
- quần đùi: boxer shorts
- quần bò: jeans
- quần lửng: shorts
- quần tất: tights
- quần dài: trousers