VIETNAMESE

biến chứng

ENGLISH

complication

  

NOUN

/ˌkɑmpləˈkeɪʃən/

Biến chứng là một sự tiến triển không thuận lợi hoặc hậu quả của một bệnh, một tình trạng sức khỏe hoặc một liệu pháp.

Ví dụ

1.

Việc điều trị có nguy cơ gây ra biến chứng rất cao.

The treatment carries a high risk of complications.

2.

Các biến chứng sẽ phát tác nếu thuốc không được sử dụng đúng cách.

Complications will develop if the drug is not used properly.

Ghi chú

Chúng ta cùng học một số từ tiếng Anh nói về diễn tiến của bệnh nha!
- complication (biến chứng)
- symptom (triệu chứng)
- sequela (di chứng)
- metastasis (di căn)
- progression, worsening (diễn tiến, trở nặng)
- syndrome (hội chứng)