VIETNAMESE

lễ gia tiên

ENGLISH

ancestral ceremony

  

NOUN

/ænˈsɛstrəl ˈsɛrəˌmoʊni/

conduct ancestrial cult

Lễ gia tiên là lời báo cáo trước tổ tiên về việc con cháu đi lấy chồng hoặc rước nàng dâu mới về nhà, gia tiên cũng chính là buổi lễ ra mắt gia đình hai họ của cặp đôi.

Ví dụ

1.

Một buổi lễ gia tiên nhỏ ở Bosn, nơi anh ấy sinh ra, đã được lên kế hoạch vào ngày hôm nay.

A small family ceremony in Bosn, where he was born, is planned day.

2.

Bạn sẽ tham gia cùng tôi trong buổi lễ gia tiên của gia đình tôi vào cuối tuần này chứ?

Will you join me on our family ancestral ceremony this weekend?

Ghi chú

Một số các sự kiện trong phạm vi gia đình:
- lễ dạm ngõ: proposal ceremony
- lễ đính hôn: engagement ceremony
- lễ kết hôn: wedding ceremony
- thôi nôi: full year
- đầy tháng: full month