VIETNAMESE

cây tre

ENGLISH

bamboo

  

NOUN

/bæmˈbu/

Cây tre thuộc một nhóm thực vật thân gỗ trong phần thân rỗng và được chia thành nhiều đốt.

Ví dụ

1.

Cây tre hiếm khi và không thể đoán trước khi ra hoa và tần suất ra hoa rất khác nhau giữa các loài.

Bamboos seldom and unpredictably flower and the frequency of flowering varies greatly from species to species.

2.

Tre được thu hoạch từ các khu trồng trọt và hoang dã.

Bamboo is harvested from both cultivated and wild stands.

Ghi chú

Phân biệt bamboo cane:
- bamboo: tre là một loại cây dài và to nhưng các mắt tre ngắn và cây tre thường mọc nhiều cành nhỏ.
VD: This bamboo is out of the straight. - Cây tre này không thẳng cho lắm.
- cane: trúc là một loại cây có thân nhỏ hơn tre, thành các bụi rậm, lá cũng nhỏ và thưa hơn tre, thường có dáng cây đẹp, nhỏ nên thường được sử dụng làm cây cảnh phổ biến.
VD: He wants to buy a cane plant to decorate his living room. - Anh ấy muốn mua một cây trúc để trang trí phòng khách của mình.