VIETNAMESE

cây đa

ENGLISH

banyan

  

NOUN

/ˈbænjən/

banyan tree, banian

Cây đa là loài cây lớn nhất thế giới tính theo bề rộng thân và cành cây (Riffle 1998) với một số cây đa cổ thụ có thể che phủ một diện tích tới vài nghìn mét vuông.

Ví dụ

1.

Lá cây đa to, nhiều da, bóng, xanh, hình elip.

The leaves of the banyan tree are large, leathery, glossy, green, and elliptical.

2.

Trong Ấn Độ giáo, lá cây đa được cho là nơi yên nghỉ của thần Krishna.

In Hinduism, the leaf of the banyan tree is said to be the resting place for the god Krishna.

Ghi chú

Cùng học thêm một số từ vựng tiếng anh liên quan đến banyan - cây đa nè!
- tree: cây cối
- banyan tree: cây đa
- roots: rễ cây
- leaf: lá cây
- trunk: thân cây
- fruit: hoa quả