VIETNAMESE

vải lanh

ENGLISH

linen

  

NOUN

/ˈlɪnən/

Vải lanh là một loại vải được làm từ sợi của cây lanh (Linum usitatissimum). Việc sản xuất vải lanh mất nhiều công sức nhưng đây là loại vải rất có giá trị, được ưa chuộng để may quần áo do sự mát mẻ và thoải mái trong thời tiết nóng.

Ví dụ

1.

Trên bàn ăn này nên đặt khăn trải bằng vải lanh màu trắng, một cốc nước, một bức tượng và nến.

On this dining table should be placed white linens, a glass of water, a monstrance, and candles.

2.

Tấm vải được làm từ hỗn hợp vải lanh và bông.

The cloth is made from a mixture of linen and cotton.

Ghi chú

Một số từ vựng về các chất liệu vải nè!
- vải dù: parachute fabric
- vải dạ: felt
- vải bố: burlap
- vải lanh: linen
- vải bông: cotton
- vải lụa: silk
- vải nhung: velvet