VIETNAMESE

con dế mèn

ENGLISH

cricket

  

NOUN

/ˈkrɪkət/

Dế mèn là một họ côn trùng có quan hệ gần với Phân bộ Châu chấu (Caelifera). Các thành viên họ này nói chung có cơ thể hình trụ, đầu tròn, và một cặp râu dài giống như anten roi.

Ví dụ

1.

Dế mèn thường xuất hiện như một nhân vật trong văn học.

Crickets often appear as characters in literature.

2.

Dế chủ yếu là loài ăn đêm.

Crickets are mainly nocturnal.

Ghi chú

Cùng học thêm một số từ vựng tiếng anh về côn trùng (insect) nè!
- fly: con ruồi
- cricket: con dế mèn
- butterfly: con bướm
- bee: con ong
- cockroach: con gián
- grasshopper: châu chấu
- mosquito: con muỗi